Tỉnh Hưng Yên

104 đơn vị hành chính cấp xã

Tỉnh Hưng Yên có 104 đơn vị hành chính cấp xã sau sáp nhập năm 2025, gồm phường, xã và đặc khu. Diện tích 2.514,81 km², dân số 3.567.943 người. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ, kèm mã đơn vị hành chính và mã bưu chính (zip code) của từng đơn vị.

Mã ĐVHC
33
Diện tích
2.514,81 km²
Dân số
3.567.943 người
Cơ cấu
104 ĐVHC (11 phường, 93 xã)
Sáp nhập từ
tỉnh Thái Bình và tỉnh Hưng Yên
Trung tâm hành chính
Hưng Yên (cũ)
Địa chỉ trụ sở
Số 10 đường Chùa Chuông - Phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên
Điện thoại
(0221) 3863823
Bản đồ
Xem trên Google Maps (tìm theo địa chỉ)

Danh sách 104 phường, xã, đặc khu

Xã A Sào12499 · 06675Xã Ái Quốc13021 · 06325Xã Ân Thi12142 · 17406Xã Bắc Đông Hưng12694 · 06850Xã Bắc Đông Quan12745 · 06856Xã Bắc Thái Ninh12916 · 06462Xã Bắc Thụy Anh12859 · 06457Xã Bắc Tiên Hưng12700 · 06854Xã Bình Định13186 · 06237Xã Bình Nguyên13096 · 06222Xã Bình Thanh13183 · 06235Xã Châu Ninh12247 · 17833Xã Chí Minh12271 · 17826Xã Đại Đồng11995 · 17609Xã Diên Hà12619 · 06744Xã Đoàn Đào12406 · 17311Xã Đồng Bằng12526 · 06649Xã Đồng Châu13003 · 06344Xã Đông Hưng12688 · 06806Xã Đông Quan12793 · 06843Xã Đông Thái Ninh12943 · 06461Xã Đông Thụy Anh12862 · 06456Xã Đông Tiền Hải12988 · 06341Xã Đông Tiên Hưng12736 · 06853Xã Đức Hợp12313 · 17918Phường Đường Hào12133 · 17520Xã Hiệp Cường12322 · 17922Xã Hoàn Long12070 · 17712Xã Hoàng Hoa Thám12337 · 17222Phường Hồng Châu11980 · 17110Xã Hồng Minh12685 · 06738Xã Hồng Quang12196 · 17425Xã Hồng Vũ13159 · 06229Xã Hưng Hà12586 · 06706Xã Hưng Phú13066 · 06345Xã Khoái Châu12205 · 17806Xã Kiến Xương13075 · 06206Xã Lạc Đạo11992 · 17607Xã Lê Lợi13120 · 06213Xã Lê Quý Đôn12676 · 06742Xã Long Hưng12613 · 06746Xã Lương Bằng12280 · 17906Xã Mễ Sở12049 · 17666Xã Minh Thọ12511 · 06645Phường Mỹ Hào12103 · 17519Xã Nam Cường13057 · 06338Xã Nam Đông Hưng12775 · 06851Xã Nam Thái Ninh12961 · 06464Xã Nam Thụy Anh12904 · 06459Xã Nam Tiền Hải13063 · 06343Xã Nam Tiên Hưng12763 · 06855Xã Nghĩa Dân12286 · 17907Xã Nghĩa Trụ12031 · 17660Xã Ngọc Lâm12517 · 06648Xã Ngự Thiên12595 · 06745Xã Nguyễn Du12532 · 06646Xã Nguyễn Trãi12184 · 17420Xã Nguyễn Văn Linh12064 · 17707Xã Như Quỳnh12004 · 17606Xã Phạm Ngũ Lão12148 · 17427Phường Phố Hiến11953 · 17123Xã Phụ Dực12523 · 06676Xã Phụng Công12025 · 17659Xã Quang Hưng12391 · 17309Xã Quang Lịch13132 · 06224Xã Quỳnh An12577 · 06647Xã Quỳnh Phụ12472 · 06644Phường Sơn Nam11983 · 17124Xã Tân Hưng11977 · 17121Xã Tân Thuận13246 · 06937Xã Tân Tiến12583 · 06677Xã Tây Thái Ninh12919 · 06463Xã Tây Thụy Anh12850 · 06458Xã Tây Tiền Hải13039 · 06342Phường Thái Bình13225 · 06125Xã Thái Ninh12922 · 06460Xã Thái Thụy12826 · 06454Xã Thần Khê12631 · 06743Xã Thư Trì13222 · 06936Xã Thư Vũ13264 · 06938Phường Thượng Hồng12127 · 17521Xã Thụy Anh12865 · 06455Xã Tiền Hải12970 · 06306Xã Tiên Hoa12361 · 17223Xã Tiên Hưng12754 · 06852Xã Tiên La12634 · 06741Xã Tiên Lữ12364 · 17221Xã Tiên Tiến12424 · 17315Xã Tống Trân12427 · 17319Xã Trà Giang13093 · 06216Phường Trà Lý12817 · 06126Phường Trần Hưng Đạo12452 · 06106Phường Trần Lãm12454 · 06122Xã Triệu Việt Vương12223 · 17831Xã Văn Giang12019 · 17656Xã Vạn Xuân13219 · 06940Xã Việt Tiến12238 · 17832Xã Việt Yên12091 · 17716Phường Vũ Phúc12466 · 06119Xã Vũ Quý13141 · 06227Xã Vũ Thư13192 · 06906Xã Vũ Tiên13279 · 06939Xã Xuân Trúc12166 · 17414Xã Yên Mỹ12073 · 17706

Xem trên bản đồ

Mở Tỉnh Hưng Yên trên bản đồ tra cứu