Tỉnh Tuyên Quang

124 đơn vị hành chính cấp xã

Tỉnh Tuyên Quang có 124 đơn vị hành chính cấp xã sau sáp nhập năm 2025, gồm phường, xã và đặc khu. Diện tích 13.795,52 km², dân số 1.858.056 người. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ, kèm mã đơn vị hành chính và mã bưu chính (zip code) của từng đơn vị.

Mã ĐVHC
08
Diện tích
13.795,52 km²
Dân số
1.858.056 người
Cơ cấu
124 ĐVHC (07 phường, 117 xã)
Sáp nhập từ
tỉnh Hà Giang và tỉnh Tuyên Quang
Trung tâm hành chính
Tuyên Quang (cũ)
Địa chỉ trụ sở
Số 160, đường Trần Hưng Đạo, phường Minh Xuân, tỉnh Tuyên Quang
Điện thoại
(0207) 3822484
Bản đồ
Xem trên Google Maps (tìm theo địa chỉ)

Danh sách 124 phường, xã, đặc khu

Phường An Tường02512 · 22106Xã Bắc Mê00991 · 20919Xã Bắc Quang01153 · 20829Xã Bạch Đích00832 · 20312Xã Bạch Ngọc00976 · 20229Xã Bạch Xa02380 · 22613Xã Bản Máy01024 · 20613Xã Bằng Hành01180 · 20828Xã Bằng Lang01246 · 20764Xã Bình An02296 · 22511Xã Bình Ca02548 · 22739Phường Bình Thuận02524 · 22120Xã Bình Xa02404 · 22623Xã Cán Tỷ00883 · 20357Xã Cao Bồ00952 · 20223Xã Chiêm Hóa02287 · 22332Xã Côn Lôn02245 · 22414Xã Đồng Tâm01165 · 20808Xã Đông Thọ02572 · 22717Xã Đồng Văn00721 · 20506Xã Đồng Yên01216 · 20816Xã Du Già00871 · 20318Xã Đường Hồng01012 · 20916Xã Đường Thượng00865 · 20317Xã Giáp Trung00985 · 20908Phường Hà Giang 100694 · 20114Phường Hà Giang 200691 · 20115Xã Hàm Yên02374 · 22624Xã Hồ Thầu01084 · 20621Xã Hòa An02353 · 22323Xã Hoàng Su Phì01021 · 20631Xã Hồng Sơn02608 · 22719Xã Hồng Thái02260 · 22409Xã Hùng An01201 · 20820Xã Hùng Đức02425 · 22619Xã Hùng Lợi02455 · 22235Xã Khâu Vai00802 · 20418Xã Khuôn Lùng01147 · 20717Xã Kiên Đài02332 · 22331Xã Kiến Thiết02437 · 22209Xã Kim Bình02350 · 22328Xã Lâm Bình02266 · 22514Xã Lao Chải00937 · 20218Xã Liên Hiệp01192 · 20824Xã Linh Hồ00970 · 20209Xã Lực Hành02434 · 22213Xã Lũng Cú00715 · 20508Xã Lũng Phìn00763 · 20518Xã Lùng Tám00901 · 20368Xã Mậu Duệ00847 · 20323Xã Mèo Vạc00769 · 20406Xã Minh Ngọc00994 · 20911Xã Minh Quang02302 · 22515Xã Minh Sơn00982 · 20909Xã Minh Tân00919 · 20214Xã Minh Thanh02554 · 22711Phường Minh Xuân02215 · 22110Phường Mỹ Lâm02509 · 22119Xã Nà Hang02221 · 22418Xã Nấm Dẩn01141 · 20715Xã Nậm Dịch01075 · 20627Xã Nghĩa Thuận00889 · 20359Xã Ngọc Đường00700 · 20108Xã Ngọc Long00859 · 20320Xã Nhữ Khê02530 · 22222Xã Niêm Sơn00817 · 20416Phường Nông Tiến02212 · 22107Xã Pà Vầy Sủ01096 · 20712Xã Phố Bảng00745 · 20512Xã Phú Linh00706 · 20221Xã Phú Lương02611 · 22731Xã Phù Lưu02392 · 22609Xã Pờ Ly Ngài01057 · 20618Xã Quản Bạ00874 · 20365Xã Quang Bình01237 · 20771Xã Quảng Nguyên01144 · 20718Xã Sà Phìn00733 · 20510Xã Sơn Dương02536 · 22706Xã Sơn Thủy02620 · 22740Xã Sơn Vĩ00778 · 20423Xã Sủng Máng00787 · 20413Xã Tân An02320 · 22317Xã Tân Long02470 · 22207Xã Tân Mỹ02308 · 22316Xã Tân Quang01171 · 20812Xã Tân Thanh02578 · 22729Xã Tân Tiến01051 · 20607Xã Tân Trào02545 · 22709Xã Tân Trịnh01243 · 20758Xã Tát Ngà00808 · 20419Xã Thái Bình02494 · 22229Xã Thái Hòa02419 · 22621Xã Thái Sơn02407 · 22622Xã Thắng Mố00829 · 20310Xã Thàng Tín01033 · 20612Xã Yên Thành01234 · 20762Xã Thanh Thủy00928 · 20215Xã Thông Nguyên01090 · 20623Xã Thuận Hòa00922 · 20213Xã Thượng Lâm02269 · 22507Xã Thượng Nông02239 · 22411Xã Thượng Sơn00958 · 20224Xã Tiên Nguyên01225 · 20760Xã Tiên Yên01261 · 20767Xã Tri Phú02359 · 22329Xã Trung Hà02305 · 22314Xã Trung Sơn02458 · 22234Xã Trung Thịnh01117 · 20724Xã Trường Sinh02623 · 22721Xã Tùng Bá00925 · 20212Xã Tùng Vài00892 · 20361Xã Vị Xuyên00913 · 20206Xã Việt Lâm00967 · 20226Xã Vĩnh Tuy01156 · 20819Xã Xín Mần01108 · 20710Xã Xuân Giang01255 · 20766Xã Xuân Vân02449 · 22211Xã Yên Cường01006 · 20915Xã Yên Hoa02248 · 22410Xã Yên Lập02317 · 22310Xã Yên Minh00820 · 20306Xã Yên Nguyên02365 · 22322Xã Yên Phú02398 · 22615Xã Yên Sơn02473 · 22206

Xem trên bản đồ

Mở Tỉnh Tuyên Quang trên bản đồ tra cứu