Tỉnh Thái Nguyên

92 đơn vị hành chính cấp xã

Tỉnh Thái Nguyên có 92 đơn vị hành chính cấp xã sau sáp nhập năm 2025, gồm phường, xã và đặc khu. Diện tích 8.375,27 km², dân số 1.799.489 người. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ, kèm mã đơn vị hành chính và mã bưu chính (zip code) của từng đơn vị.

Mã ĐVHC
19
Diện tích
8.375,27 km²
Dân số
1.799.489 người
Cơ cấu
92 ĐVHC (15 phường, 77 xã)
Sáp nhập từ
tỉnh Bắc Kạn và tỉnh Thái Nguyên
Trung tâm hành chính
Thái Nguyên (cũ)
Địa chỉ trụ sở
Số 18 đường Nha Trang, phường Phan Đình Phùng, tỉnh Thái Nguyên
Điện thoại
(0208) 3858543
Bản đồ
Xem trên Google Maps (tìm theo địa chỉ)

Danh sách 92 phường, xã, đặc khu

Xã An Khánh05809 · 24635Xã Ba Bể01906 · 23522Phường Bá Xuyên05533 · 24807Phường Bắc Kạn01843 · 23114Phường Bách Quang05528 · 24806Xã Bạch Thông02014 · 23224Xã Bằng Thành01864 · 23407Xã Bằng Vân01942 · 23308Xã Bình Thành05605 · 24522Xã Bình Yên05587 · 24524Xã Cẩm Giàng02008 · 23217Xã Cao Minh01879 · 23416Xã Chợ Đồn02020 · 23628Xã Chợ Mới02086 · 23723Xã Chợ Rã01912 · 23506Xã Côn Minh02185 · 23815Xã Cường Lợi02152 · 23808Xã Đại Phúc05488 · 24138Xã Đại Từ05830 · 24636Xã Dân Tiến05755 · 24318Xã Điềm Thụy05941 · 24916Xã Định Hóa05569 · 24530Xã Đồng Hỷ05692 · 24221Xã Đồng Phúc01933 · 23521Xã Đức Lương05776 · 24609Phường Đức Xuân01840 · 23107Phường Gia Sàng05467 · 24127Xã Hiệp Lực01960 · 23313Xã Hợp Thành05632 · 24413Xã Kha Sơn05953 · 24921Xã Kim Phượng05551 · 24512Xã La Bằng05818 · 24618Xã La Hiên05740 · 24314Xã Lam Vỹ05542 · 24509Phường Linh Sơn05710 · 24107Xã Nà Phặc01936 · 23312Xã Na Rì02155 · 23828Xã Nam Cường02026 · 23612Xã Nam Hòa05707 · 24215Xã Ngân Sơn01954 · 23317Xã Nghĩa Tá02071 · 23620Xã Nghiên Loan01882 · 23413Xã Nghinh Tường05722 · 24308Phường Phan Đình Phùng05443 · 24124Phường Phổ Yên05860 · 24724Xã Phong Quang01849 · 23225Xã Phú Bình05908 · 24926Xã Phú Đình05602 · 24521Xã Phú Lạc05788 · 24608Xã Phú Lương05611 · 24421Xã Phú Thịnh05800 · 24616Xã Phủ Thông01969 · 23206Xã Phú Xuyên05773 · 24615Xã Phúc Lộc01894 · 23508Phường Phúc Thuận05857 · 24715Xã Phượng Tiến05563 · 24529Xã Quân Chu05851 · 24627Phường Quan Triều05482 · 24114Xã Quảng Bạch02038 · 23615Xã Quang Sơn05674 · 24209Phường Quyết Thắng05455 · 24119Xã Sảng Mộc05719 · 24309Phường Sông Công05518 · 24817Xã Tân Cương05503 · 24129Xã Tân Khánh05917 · 24910Xã Tân Kỳ02104 · 23722Xã Tân Thành05923 · 24908Xã Thần Sa05725 · 24322Xã Thành Công05881 · 24712Xã Thanh Mai02101 · 23714Xã Thanh Thịnh02107 · 23716Xã Thượng Minh01921 · 23523Xã Thượng Quan01957 · 23316Phường Tích Lương05500 · 24131Xã Trại Cau05662 · 24216Xã Trần Phú02176 · 23821Xã Tràng Xá05746 · 24317Xã Trung Hội05581 · 24528Phường Trung Thành05899 · 24717Xã Văn Hán05680 · 24220Xã Văn Lang02143 · 23811Xã Văn Lăng05665 · 24211Xã Vạn Phú05845 · 24624Phường Vạn Xuân05890 · 24725Xã Vĩnh Thông01981 · 23223Xã Võ Nhai05716 · 24321Xã Vô Tranh05641 · 24418Xã Xuân Dương02191 · 23819Xã Yên Bình02116 · 23724Xã Yên Phong02083 · 23622Xã Yên Thịnh02044 · 23618Xã Yên Trạch05620 · 24410

Xem trên bản đồ

Mở Tỉnh Thái Nguyên trên bản đồ tra cứu