Tỉnh Nghệ An

130 đơn vị hành chính cấp xã

Tỉnh Nghệ An có 130 đơn vị hành chính cấp xã sau sáp nhập năm 2025, gồm phường, xã và đặc khu. Diện tích 16.486,49 km², dân số 3.831.694 người. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ, kèm mã đơn vị hành chính và mã bưu chính (zip code) của từng đơn vị.

Mã ĐVHC
40
Diện tích
16.486,49 km²
Dân số
3.831.694 người
Cơ cấu
130 ĐVHC (11 phường, 119 xã)
Sáp nhập từ
giữ nguyên
Trung tâm hành chính
giữ nguyên
Địa chỉ trụ sở
Số 3 đường Trường Thi, Phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An
Điện thoại
(0238) 3844522
Bản đồ
Xem trên Google Maps (tìm theo địa chỉ)

Danh sách 130 phường, xã, đặc khu

Xã An Châu17479 · 43475Xã Anh Sơn17329 · 44227Xã Anh Sơn Đông17365 · 44230Xã Bắc Lý16819 · 44418Xã Bạch Hà17707 · 44140Xã Bạch Ngọc17623 · 44129Xã Bích Hào17818 · 44775Xã Bình Chuẩn17230 · 44318Xã Bình Minh17515 · 43676Xã Cam Phục17242 · 44321Xã Cát Ngạn17728 · 44747Xã Châu Bình16804 · 44007Xã Châu Hồng17044 · 43917Xã Châu Khê17248 · 44310Xã Châu Lộc17056 · 43911Xã Châu Tiến16792 · 44013Xã Chiêu Lưu16855 · 44407Xã Con Cuông17254 · 44319Phường Cửa Lò16732 · 43136Xã Đại Đồng17713 · 44710Xã Đại Huệ17944 · 44632Xã Diễn Châu17464 · 43445Xã Đô Lương17662 · 44106Xã Đông Hiếu17017 · 44815Xã Đông Lộc17878 · 43338Xã Đông Thành17530 · 43677Xã Đức Châu17416 · 43446Xã Giai Lạc17524 · 43675Xã Giai Xuân17278 · 43817Xã Hải Châu17419 · 43448Xã Hải Lộc17833 · 43341Xã Hạnh Lâm17722 · 44720Xã Hoa Quân17770 · 44749Phường Hoàng Mai17110 · 44916Xã Hợp Minh17605 · 43647Xã Hùng Chân16801 · 44019Xã Hùng Châu17395 · 43476Xã Hưng Nguyên18001 · 44506Xã Hưng Nguyên Nam18028 · 44530Xã Huồi Tụ16828 · 44414Xã Hữu Khuông16885 · 44365Xã Hữu Kiệm16849 · 44420Xã Keng Đu16822 · 44417Xã Kim Bảng17791 · 44733Xã Kim Liên17971 · 44617Xã Lam Thành18040 · 44531Xã Lượng Minh16906 · 44364Xã Lương Sơn17641 · 44142Xã Mậu Thạch17239 · 44320Xã Minh Châu17476 · 43411Xã Minh Hợp17071 · 43907Xã Môn Sơn17263 · 44312Xã Mường Chọng17089 · 43928Xã Mường Ham17077 · 43927Xã Mường Lống16831 · 44411Xã Mường Quàng16774 · 44071Xã Mường Típ16858 · 44423Xã Mường Xén16813 · 44406Xã Mỹ Lý16816 · 44419Xã Na Loi16834 · 44415Xã Na Ngoi16870 · 44425Xã Nậm Cắn16837 · 44413Xã Nam Đàn17935 · 44631Xã Nga My16903 · 44362Xã Nghi Lộc17827 · 43336Xã Nghĩa Đàn16941 · 43706Xã Nghĩa Đồng17284 · 43815Xã Nghĩa Hành17326 · 43825Xã Nghĩa Hưng16972 · 43721Xã Nghĩa Khánh17032 · 43728Xã Nghĩa Lâm16951 · 43713Xã Nghĩa Lộc17029 · 43730Xã Nghĩa Mai16975 · 43718Xã Nghĩa Thọ16969 · 43708Xã Nhân Hòa17344 · 44229Xã Nhôn Mai16882 · 44367Xã Phúc Lộc17857 · 43337Xã Quan Thành17569 · 43646Xã Quảng Châu17443 · 43447Xã Quang Đồng17521 · 43649Xã Quế Phong16738 · 44070Xã Quỳ Châu16777 · 44018Xã Quỳ Hợp17035 · 43906Xã Quỳnh Anh17176 · 43540Xã Quỳnh Lưu17179 · 43539Phường Quỳnh Mai17125 · 44918Xã Quỳnh Phú17212 · 43541Xã Quỳnh Sơn17170 · 43529Xã Quỳnh Tam17149 · 43536Xã Quỳnh Thắng17224 · 43534Xã Quỳnh Văn17143 · 43531Xã Sơn Lâm17759 · 44748Xã Tam Đồng17743 · 44746Xã Tam Hợp17059 · 43912Xã Tam Quang16933 · 44370Xã Tam Thái16936 · 44369Xã Tân An17305 · 43821Xã Tân Châu17488 · 43449Xã Tân Kỳ17266 · 43806Phường Tân Mai17128 · 44917Xã Tân Phú17272 · 43811Phường Tây Hiếu17011 · 44813Phường Thái Hòa16939 · 44816Xã Thần Lĩnh17842 · 43340Xã Thành Bình Thọ17335 · 44232Phường Thành Vinh16681 · 43132Xã Thiên Nhẫn17989 · 44633Xã Thông Thụ16744 · 44066Xã Thuần Trung17689 · 44141Xã Tiên Đồng17287 · 43828Xã Tiền Phong16750 · 44064Xã Tri Lễ16756 · 44069Xã Trung Lộc17866 · 43339Phường Trường Vinh16690 · 43131Xã Tương Dương16876 · 44374Xã Vạn An17950 · 44630Xã Vân Du17560 · 43648Xã Văn Hiến17677 · 44139Xã Văn Kiều17854 · 43342Xã Vân Tụ17611 · 43620Phường Vinh Hưng17920 · 43133Phường Vinh Lộc16708 · 43135Phường Vinh Phú16702 · 43134Xã Vĩnh Tường17357 · 44231Xã Xuân Lâm17779 · 44776Xã Yên Hòa16909 · 44360Xã Yên Na16912 · 44359Xã Yên Thành17506 · 43645Xã Yên Trung18007 · 44529Xã Yên Xuân17380 · 44228

Xem trên bản đồ

Mở Tỉnh Nghệ An trên bản đồ tra cứu