Tỉnh Lào Cai

99 đơn vị hành chính cấp xã

Tỉnh Lào Cai có 99 đơn vị hành chính cấp xã sau sáp nhập năm 2025, gồm phường, xã và đặc khu. Diện tích 13.256,61 km², dân số 1.770.645 người. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ, kèm mã đơn vị hành chính và mã bưu chính (zip code) của từng đơn vị.

Mã ĐVHC
15
Diện tích
13.256,61 km²
Dân số
1.770.645 người
Cơ cấu
99 ĐVHC (10 phường, 89 xã)
Sáp nhập từ
tỉnh Yên Bái và tỉnh Lào Cai
Trung tâm hành chính
Yên Bái (cũ)
Địa chỉ trụ sở
Số 1227 đường Yên Ninh, phường Yên Bái, tỉnh Lào Cai
Điện thoại
(0216) 3.852.808
Bản đồ
Xem trên Google Maps (tìm theo địa chỉ)

Danh sách 99 phường, xã, đặc khu

Xã A Mú Sung02686 · 31612Phường Âu Lâu04543 · 33112Xã Bắc Hà02839 · 31306Xã Bản Hồ03046 · 31715Xã Bản Lầu02788 · 31513Xã Bản Liền02869 · 31326Xã Bản Xèo02725 · 31622Xã Bảo Ái04750 · 33221Xã Bảo Hà02989 · 31918Xã Bảo Nhai02890 · 31321Xã Bảo Thắng02905 · 31221Xã Bảo Yên02947 · 31924Xã Bát Xát02683 · 31606Phường Cam Đường02671 · 31116Xã Cảm Nhân04726 · 33215Xã Cao Sơn02782 · 31517Xã Cát Thịnh04693 · 33828Phường Cầu Thia04681 · 33712Xã Chấn Thịnh04699 · 33833Xã Châu Quế04387 · 33433Xã Chế Tạo04489 · 33512Xã Chiềng Ken03091 · 31827Xã Cốc Lầu02896 · 31322Xã Cốc San02746 · 31123Xã Dền Sáng02707 · 31616Xã Đông Cuông04399 · 33416Xã Dương Quỳ03106 · 31820Xã Gia Hội04636 · 33812Xã Gia Phú02923 · 31213Xã Hạnh Phúc04585 · 33618Xã Hợp Thành02680 · 31115Xã Hưng Khánh04576 · 33916Xã Khánh Hòa04342 · 33319Xã Khánh Yên03103 · 31830Xã Khao Mang04465 · 33508Xã Lâm Giang04381 · 33411Xã Lâm Thượng04309 · 33312Phường Lào Cai02647 · 31109Xã Lao Chải04474 · 33510Xã Liên Sơn04660 · 33837Xã Lục Yên04303 · 33330Xã Lùng Phình02848 · 31312Xã Lương Thịnh04537 · 33923Xã Mậu A04375 · 33406Xã Minh Lương03121 · 31817Xã Mỏ Vàng04450 · 33425Xã Mù Cang Chải04456 · 33506Xã Mường Bo03043 · 31718Xã Mường Hum02728 · 31619Xã Mường Khương02761 · 31506Xã Mường Lai04345 · 33308Xã Nậm Chày03076 · 31815Xã Nậm Có04462 · 33519Phường Nam Cường04273 · 33110Xã Nậm Xé03085 · 31816Xã Nghĩa Đô02953 · 31910Phường Nghĩa Lộ04288 · 33713Xã Nghĩa Tâm04711 · 33831Xã Ngũ Chỉ Sơn03004 · 31710Xã Pha Long02752 · 31509Xã Phình Hồ04609 · 33616Xã Phong Dụ Hạ04402 · 33417Xã Phong Dụ Thượng04423 · 33418Xã Phong Hải02902 · 31222Xã Phúc Khánh02998 · 31921Xã Phúc Lợi04363 · 33323Xã Púng Luông04492 · 33514Xã Quy Mông04531 · 33913Phường Sa Pa03006 · 31706Xã Si Ma Cai02809 · 31406Xã Sín Chéng02824 · 31410Xã Sơn Lương04651 · 33816Xã Tả Củ Tỷ02842 · 31309Xã Tả Phìn03013 · 31709Xã Tả Van03037 · 31714Xã Tà Xi Láng04603 · 33615Xã Tân Hợp04429 · 33420Xã Tân Lĩnh04336 · 33316Xã Tằng Loỏng02908 · 31216Xã Thác Bà04717 · 33231Xã Thượng Bằng La04705 · 33829Xã Thượng Hà02968 · 31913Xã Trạm Tấu04606 · 33609Xã Trấn Yên04498 · 33928Xã Trịnh Tường02695 · 31610Phường Trung Tâm04663 · 33706Xã Tú Lệ04630 · 33814Xã Văn Bàn03082 · 31829Xã Văn Chấn04672 · 33838Phường Văn Phú04279 · 33118Xã Việt Hồng04564 · 33918Xã Võ Lao03061 · 31810Xã Xuân Ái04441 · 33428Xã Xuân Hòa02962 · 31908Xã Xuân Quang02926 · 31207Xã Y Tý02701 · 31615Phường Yên Bái04252 · 33123Xã Yên Bình04714 · 33206Xã Yên Thành04744 · 33212

Xem trên bản đồ

Mở Tỉnh Lào Cai trên bản đồ tra cứu