Tỉnh Lâm Đồng

124 đơn vị hành chính cấp xã

Tỉnh Lâm Đồng có 124 đơn vị hành chính cấp xã sau sáp nhập năm 2025, gồm phường, xã và đặc khu. Diện tích 24.243,13 km², dân số 3.872.999 người. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ, kèm mã đơn vị hành chính và mã bưu chính (zip code) của từng đơn vị.

Mã ĐVHC
68
Diện tích
24.243,13 km²
Dân số
3.872.999 người
Cơ cấu
124 ĐVHC (01 đặc khu, 20 phường, 103 xã)
Sáp nhập từ
tỉnh Đắk Nông, tỉnh Bình Thuận và tỉnh Lâm Đồng
Trung tâm hành chính
Lâm Đồng (cũ)
Địa chỉ trụ sở
Số 4 , Trần Hưng Đạo, phường Xuân Hương, tỉnh Lâm Đồng
Điện thoại
(0263) 3822307
Bản đồ
Xem trên Google Maps (tìm theo địa chỉ)

Danh sách 124 phường, xã, đặc khu

Phường 1 Bảo Lộc24823 · 66467Phường 2 Bảo Lộc24820 · 66468Phường 3 Bảo Lộc24841 · 66469Phường B'Lao24829 · 66459Xã Bắc Bình23005 · 77324Phường Bắc Gia Nghĩa24611 · 65115Xã Bắc Ruộng23152 · 77511Xã Bảo Lâm 125054 · 66420Xã Bảo Lâm 225084 · 66421Xã Bảo Lâm 325093 · 66422Xã Bảo Lâm 425063 · 66423Xã Bảo Lâm 525057 · 66424Xã Bảo Thuận25018 · 66711Phường Bình Thuận22960 · 77125Phường Cam Ly - Đà Lạt24787 · 66123Xã Cát Tiên25159 · 66506Xã Cát Tiên 225180 · 66517Xã Cát Tiên 325162 · 66518Xã Cư Jút24640 · 65414Xã D'Ran24934 · 66915Xã Đạ Huoai25099 · 66666Xã Đạ Huoai 225105 · 66667Xã Đạ Huoai 325114 · 66662Xã Đạ Tẻh25126 · 66606Xã Đạ Tẻh 225138 · 66617Xã Đạ Tẻh 325135 · 66618Xã Đắk Mil24670 · 65517Xã Đắk Sắk24678 · 65509Xã Đắk Song24718 · 65615Xã Đắk Wil24646 · 65413Xã Đam Rông 124886 · 66264Xã Đam Rông 224877 · 66265Xã Đam Rông 324875 · 66266Xã Đam Rông 424853 · 66267Xã Di Linh25000 · 66706Xã Đinh Trang Thượng25007 · 66716Xã Đinh Văn Lâm Hà24871 · 66322Xã Đơn Dương24931 · 66916Phường Đông Gia Nghĩa24617 · 65114Xã Đông Giang23074 · 77414Xã Đồng Kho23173 · 77508Xã Đức An24717 · 65606Xã Đức Lập24664 · 65516Xã Đức Linh23191 · 77569Xã Đức Trọng24958 · 66821Xã Gia Hiệp25015 · 66713Xã Hải Ninh23020 · 77314Xã Hàm Kiệm23128 · 77711Xã Hàm Liêm23095 · 77417Xã Hàm Tân23236 · 77616Phường Hàm Thắng22933 · 77420Xã Hàm Thạnh23122 · 77714Xã Hàm Thuận23059 · 77423Xã Hàm Thuận Bắc23089 · 77424Xã Hàm Thuận Nam23110 · 77719Xã Hiệp Thạnh24967 · 66807Xã Hòa Bắc25042 · 66722Xã Hòa Ninh25036 · 66720Xã Hòa Thắng23053 · 77322Xã Hoài Đức23194 · 77571Xã Hồng Sơn23086 · 77407Xã Hồng Thái23041 · 77321Xã Ka Đô24943 · 66913Đặc khu Phú Quý23272 · 77809Xã Kiến Đức24733 · 65806Xã Krông Nô24688 · 65318Xã La Dạ23065 · 77413Phường La Gi23235 · 77665Xã Lạc Dương24848 · 66917Phường Lâm Viên - Đà Lạt24778 · 66124Phường Lang Biang - Đà Lạt24846 · 66126Xã Liên Hương22969 · 77206Xã Lương Sơn23032 · 77320Phường Mũi Né22918 · 77118Xã Nam Ban Lâm Hà24868 · 66313Xã Nam Đà24697 · 65308Xã Nam Dong24649 · 65410Phường Nam Gia Nghĩa24615 · 65116Xã Nam Hà Lâm Hà24883 · 66307Xã Nâm Nung24703 · 65313Xã Nam Thành23200 · 77570Xã Nghị Đức23158 · 77513Xã Nhân Cơ24751 · 65810Xã Ninh Gia24985 · 66815Xã Phan Rí Cửa22972 · 77216Xã Phan Sơn23008 · 77312Phường Phan Thiết22945 · 77124Xã Phú Sơn Lâm Hà24895 · 66316Phường Phú Thủy22924 · 77120Xã Phúc Thọ Lâm Hà24907 · 66317Phường Phước Hội23231 · 77656Xã Quảng Hòa24620 · 65212Xã Quảng Khê24631 · 65206Xã Quảng Lập24955 · 66907Xã Quảng Phú24712 · 65317Xã Quảng Sơn24616 · 65211Xã Quảng Tân24748 · 65709Xã Quảng Tín24760 · 65807Xã Quảng Trực24736 · 65711Xã Sơn Điền25051 · 66723Xã Sơn Mỹ23266 · 77613Xã Sông Lũy23023 · 77317Xã Suối Kiết23188 · 77519Xã Tà Đùng24637 · 65213Xã Tà Hine24991 · 66816Xã Tà Năng24988 · 66819Xã Tân Hà Lâm Hà24916 · 66311Xã Tân Hải23246 · 77660Xã Tân Hội24976 · 66810Xã Tân Lập23134 · 77715Xã Tân Minh23230 · 77609Xã Tân Thành23143 · 77718Xã Tánh Linh23149 · 77520Xã Thuận An24682 · 65507Xã Thuận Hạnh24722 · 65610Phường Tiến Thành22954 · 77123Xã Trà Tân23227 · 77567Xã Trường Xuân24730 · 65614Xã Tuy Đức24739 · 65712Xã Tuy Phong22978 · 77218Xã Tuyên Quang22963 · 77425Xã Vĩnh Hảo22981 · 77209Phường Xuân Hương - Đà Lạt24781 · 66122Phường Xuân Trường - Đà Lạt24805 · 66125

Xem trên bản đồ

Mở Tỉnh Lâm Đồng trên bản đồ tra cứu