Tỉnh Gia Lai

135 đơn vị hành chính cấp xã

Tỉnh Gia Lai có 135 đơn vị hành chính cấp xã sau sáp nhập năm 2025, gồm phường, xã và đặc khu. Diện tích 21.576,56 km², dân số 3.583.691 người. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ, kèm mã đơn vị hành chính và mã bưu chính (zip code) của từng đơn vị.

Mã ĐVHC
52
Diện tích
21.576,56 km²
Dân số
3.583.691 người
Cơ cấu
135 ĐVHC (25 phường, 110 xã)
Sáp nhập từ
tỉnh Bình Định và tỉnh Gia Lai
Trung tâm hành chính
Bình Định (cũ)
Địa chỉ trụ sở
01 Trần Phú, Phường Quy Nhơn, Tỉnh Gia Lai
Điện thoại
(0256) 3822294
Bản đồ
Xem trên Google Maps (tìm theo địa chỉ)

Danh sách 135 phường, xã, đặc khu

Xã AI Bá23954 · 61908Phường An Bình23614 · 62516Xã Ân Hảo21697 · 55625Xã An Hòa21628 · 55513Phường An Khê23617 · 62517Xã An Lão21609 · 55506Xã An Lương21769 · 55375Phường An Nhơn21910 · 55271Phường An Nhơn Bắc21925 · 55273Phường An Nhơn Đông21934 · 55272Phường An Nhơn Nam21943 · 55275Xã An Nhơn Tây21940 · 55274Phường An Phú23602 · 61118Xã An Toàn21622 · 55514Xã Ân Tường21715 · 55622Xã An Vinh21616 · 55510Xã Ayun23798 · 62711Phường Ayun Pa24044 · 62014Xã Bàu Cạn23896 · 61612Xã Biển Hồ23590 · 61121Xã Bình An21829 · 55825Phường Bình Định21907 · 55256Xã Bình Dương21733 · 55372Xã Bình Hiệp21817 · 55824Xã Bình Khê21820 · 55822Xã Bình Phú21835 · 55823Xã Bờ Ngoong23947 · 61909Phường Bồng Sơn21640 · 55406Xã Canh Liên21997 · 55912Xã Canh Vinh22006 · 55911Xã Cát Tiến21880 · 55319Xã Chơ Long23851 · 62314Xã Chư A Thai24049 · 61707Xã Chư Krey23830 · 62311Xã Chư Păh23722 · 61321Xã Chư Prông23887 · 61606Xã Chư Pưh23942 · 61815Xã Chư Sê23941 · 61906Xã Cửu An23629 · 62511Xã Đak Đoa23677 · 61206Xã Đak Pơ23995 · 62406Xã Đak Rong23644 · 62610Xã Đak Sơmei23683 · 61212Xã Đăk Song23842 · 62318Xã Đề Gi21859 · 55327Phường Diên Hồng23563 · 61112Xã Đức Cơ23857 · 61516Xã Gào23611 · 61126Xã Hòa Hội21871 · 55328Xã Hoài Ân21688 · 55621Phường Hoài Nhơn21664 · 55423Phường Hoài Nhơn Bắc21655 · 55425Phường Hoài Nhơn Đông21670 · 55424Phường Hoài Nhơn Nam21673 · 55427Phường Hoài Nhơn Tây21661 · 55426Phường Hội Phú23586 · 61114Xã Hội Sơn21868 · 55329Xã Hra23799 · 62709Xã Ia Boòng23911 · 61617Xã Ia Chia23788 · 61416Xã Ia Dơk23869 · 61507Xã Ia Dom23872 · 61511Xã Ia Dreh24100 · 62118Xã Ia Grai23764 · 61419Xã Ia Hiao24061 · 61715Xã Ia Hrú23971 · 61808Xã Ia Hrung23767 · 61407Xã Ia Khươl23728 · 61312Xã Ia Ko23977 · 61915Xã Ia Krái23776 · 61414Xã Ia Krêl23866 · 61508Xã Ia Lâu23935 · 61621Xã Ia Le23986 · 61813Xã Ia Ly23734 · 61315Xã Ia Mơ23938 · 61624Xã Ia Nan23884 · 61515Xã Ia O23782 · 61415Xã Ia Pa24022 · 62215Xã Ia Phí23749 · 61314Xã Ia Pia23926 · 61619Xã Ia Pnôn23881 · 61514Xã Ia Púch23917 · 61623Xã Ia Rbol24065 · 62011Xã Ia Rsai24112 · 62111Xã Ia Sao24073 · 62012Xã Ia Tôr23908 · 61608Xã Ia Tul24028 · 62212Xã Kbang23638 · 62606Xã KDang23714 · 61208Xã Kim Sơn21727 · 55623Xã Kon Chiêng23818 · 62717Xã Kon Gang23701 · 61210Xã Kông Bơ La23674 · 62617Xã Kông Chro23824 · 62306Xã Krong23650 · 62612Xã la Băng23710 · 61222Xã Lơ Pang23812 · 62713Xã Mang Yang23794 · 62718Xã Ngô Mây21901 · 55326Xã Nhơn Châu21607 · 55126Xã Phù Cát21853 · 55324Xã Phù Mỹ21730 · 55356Xã Phù Mỹ Bắc21739 · 55377Xã Phù Mỹ Đông21751 · 55376Xã Phù Mỹ Nam21775 · 55379Xã Phù Mỹ Tây21757 · 55378Xã Phú Thiện24043 · 61706Xã Phú Túc24076 · 62106Phường Pleiku23575 · 61129Xã Pờ Tó24013 · 62208Phường Quy Nhơn21583 · 55127Phường Quy Nhơn Bắc21553 · 55129Phường Quy Nhơn Đông21601 · 55128Phường Quy Nhơn Nam21592 · 55131Phường Quy Nhơn Tây21589 · 55130Xã Sơn Lang23647 · 62609Xã SRó23839 · 62317Phường Tam Quan21637 · 55417Xã Tây Sơn21808 · 55821Phường Thống Nhất23584 · 61110Xã Tơ Tung23668 · 62614Xã Tuy Phước21952 · 55206Xã Tuy Phước Bắc21964 · 55220Xã Tuy Phước Đông21970 · 55219Xã Tuy Phước Tây21985 · 55221Xã Uar24109 · 62113Xã Vân Canh21994 · 55906Xã Vạn Đức21703 · 55624Xã Vĩnh Quang21805 · 55711Xã Vĩnh Sơn21787 · 55714Xã Vĩnh Thạnh21786 · 55706Xã Vĩnh Thịnh21796 · 55707Xã Xuân An21892 · 55325Xã Ya Hội24007 · 62410Xã Ya Ma23833 · 62307

Xem trên bản đồ

Mở Tỉnh Gia Lai trên bản đồ tra cứu