Tỉnh An Giang

102 đơn vị hành chính cấp xã

Tỉnh An Giang có 102 đơn vị hành chính cấp xã sau sáp nhập năm 2025, gồm phường, xã và đặc khu. Diện tích 9.986,95 km², dân số 4.995.214 người. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ, kèm mã đơn vị hành chính và mã bưu chính (zip code) của từng đơn vị.

Mã ĐVHC
91
Diện tích
9.986,95 km²
Dân số
4.995.214 người
Cơ cấu
102 ĐVHC (03 đặc khu, 14 phường, 85 xã)
Sáp nhập từ
tỉnh Kiên Giang và tỉnh An Giang
Trung tâm hành chính
Kiên Giang (cũ)
Địa chỉ trụ sở
Số 06 đường Nguyễn Công Trứ, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang
Điện thoại
(0296) 3854070
Bản đồ
Xem trên Google Maps (tìm theo địa chỉ)

Danh sách 102 phường, xã, đặc khu

Xã An Biên30985 · 91815Xã An Châu30589 · 90906Xã An Cư30526 · 90708Xã An Minh31018 · 91917Xã An Phú30337 · 90456Xã Ba Chúc30547 · 90809Xã Bình An30898 · 91714Phường Bình Đức30292 · 90112Xã Bình Giang30826 · 91310Xã Bình Hòa30607 · 90908Xã Bình Mỹ30487 · 90617Xã Bình Sơn30823 · 91309Xã Bình Thạnh Đông30445 · 90320Xã Cần Đăng30595 · 90910Phường Châu Đốc30316 · 90513Xã Châu Phong30403 · 90415Xã Châu Phú30463 · 90619Xã Châu Thành30880 · 91717Phường Chi Lăng30505 · 90715Xã Chợ Mới30628 · 90206Xã Chợ Vàm30409 · 90310Xã Cô Tô30580 · 90818Xã Cù Lao Giêng30643 · 90224Xã Định Hòa30958 · 92210Xã Định Mỹ30709 · 90963Xã Đông Hòa31024 · 91908Xã Đông Hưng31036 · 91918Xã Đông Thái31006 · 91813Xã Giang Thành30796 · 91411Xã Giồng Riềng30904 · 92306Xã Gò Quao30952 · 92206Phường Hà Tiên30769 · 91513Xã Hòa Điền30790 · 91608Xã Hòa Hưng30934 · 92320Xã Hòa Lạc30430 · 90315Xã Hòa Thuận30949 · 92316Xã Hội An30673 · 90221Xã Hòn Đất30817 · 91306Xã Hòn Nghệ30814 · 91613Xã Khánh Bình30341 · 90461Đặc khu Kiên Hải31108 · 92410Đặc khu Phú Quốc31078 · 92516Đặc khu Thổ Châu31105 · 92515Xã Kiên Lương30787 · 91606Xã Long Điền30631 · 90225Xã Long Kiến30664 · 90217Phường Long Phú30377 · 90418Xã Long Thạnh30943 · 92313Phường Long Xuyên30307 · 90119Xã Mỹ Đức30469 · 90610Xã Mỹ Hòa Hưng30313 · 90111Phường Mỹ Thới30301 · 90117Xã Mỹ Thuận30838 · 91319Xã Ngọc Chúc30928 · 92317Xã Nhơn Hội30346 · 90462Xã Nhơn Mỹ30658 · 90209Xã Núi Cấm30538 · 90720Xã Ô Lâm30577 · 90817Xã Óc Eo30688 · 90969Xã Phú An30436 · 90308Xã Phú Hòa30685 · 90961Xã Phú Hữu30352 · 90458Xã Phú Lâm30421 · 90311Xã Phú Tân30406 · 90324Phường Rạch Giá30742 · 91118Xã Sơn Hải30811 · 91612Xã Sơn Kiên30835 · 91313Xã Tân An30388 · 90413Phường Tân Châu30376 · 90420Xã Tân Hiệp30850 · 91206Xã Tân Hội30856 · 91210Xã Tân Thạnh31031 · 91910Xã Tây Phú30691 · 90966Xã Tây Yên30988 · 91809Xã Thạnh Đông30874 · 91217Xã Thạnh Hưng30910 · 92308Xã Thạnh Lộc30886 · 91711Xã Thạnh Mỹ Tây30481 · 90613Xã Thoại Sơn30682 · 90973Phường Thới Sơn30502 · 90712Xã Tiên Hải30781 · 91511Phường Tịnh Biên30520 · 90706Phường Tô Châu30766 · 91510Xã Tri Tôn30544 · 90806Xã u Minh Thượng31027 · 92012Xã Vân Khánh31042 · 91913Xã Vĩnh An30604 · 90913Xã Vĩnh Bình31064 · 92114Xã Vĩnh Điều30793 · 91408Xã Vĩnh Gia30568 · 90811Xã Vĩnh Hanh30619 · 90911Xã Vĩnh Hậu30367 · 90469Xã Vĩnh Hòa31012 · 92008Xã Vĩnh Hòa Hưng30970 · 92217Xã Vĩnh Phong31051 · 92113Phường Vĩnh Tế30325 · 90509Xã Vĩnh Thạnh Trung30478 · 90607Phường Vĩnh Thông30760 · 91110Xã Vĩnh Thuận31069 · 92112Xã Vĩnh Trạch30697 · 90962Xã Vĩnh Tuy30982 · 92216Xã Vĩnh Xương30385 · 90410

Xem trên bản đồ

Mở Tỉnh An Giang trên bản đồ tra cứu