Thành phố Huế

40 đơn vị hành chính cấp xã

Thành phố Huế có 40 đơn vị hành chính cấp xã sau sáp nhập năm 2025, gồm phường, xã và đặc khu. Diện tích 4.947,14 km², dân số 1.432.986 người. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ, kèm mã đơn vị hành chính và mã bưu chính (zip code) của từng đơn vị.

Mã ĐVHC
46
Diện tích
4.947,14 km²
Dân số
1.432.986 người
Cơ cấu
40 ĐVHC (21 phường, 19 xã)
Sáp nhập từ
giữ nguyên
Trung tâm hành chính
giữ nguyên
Địa chỉ trụ sở
Số 16 Lê Lợi, phường Thuận Hóa, thành phố Huế
Điện thoại
(0234) 3822584
Bản đồ
Xem trên Google Maps (tìm theo địa chỉ)

Danh sách 40 phường, xã, đặc khu

Xã A Lưới 120056 · 49527Xã A Lưới 220044 · 49528Xã A Lưới 320071 · 49529Xã A Lưới 420101 · 49530Xã A Lưới 520050 · 49531Phường An Cựu19815 · 49129Xã Bình Điền20035 · 49424Xã Chân Mây - Lăng Cô20137 · 49825Xã Đan Điền19885 · 49218Phường Dương Nỗ19909 · 49142Phường Hóa Châu20014 · 49134Xã Hưng Lộc20131 · 49828Phường Hương An19804 · 49136Phường Hương Thủy19975 · 49620Phường Hương Trà19996 · 49422Xã Khe Tre20161 · 49706Phường Kim Long19774 · 49122Phường Kim Trà20017 · 49423Xã Lộc An20140 · 49814Xã Long Quảng20182 · 49826Phường Mỹ Thượng19930 · 49927Xã Nam Đông20179 · 49827Phường Phong Điền19819 · 49322Phường Phong Dinh19831 · 49325Phường Phong Phú19828 · 49309Phường Phong Quảng19873 · 49324Phường Phong Thái19858 · 49323Phường Phú Bài19960 · 49612Xã Phú Hồ19918 · 49925Xã Phú Lộc20107 · 49806Xã Phú Vang19942 · 49929Xã Phú Vinh19945 · 49928Phường Phú Xuân19753 · 49133Xã Quảng Điền19867 · 49217Phường Thanh Thủy19969 · 49619Phường Thuận An19900 · 49141Phường Thuận Hóa19789 · 49135Phường Thủy Xuân19813 · 49131Xã Vinh Lộc20122 · 49824Phường Vỹ Dạ19777 · 49107

Xem trên bản đồ

Mở Thành phố Huế trên bản đồ tra cứu