Thành phố Đồng Nai

95 đơn vị hành chính cấp xã

Thành phố Đồng Nai có 95 đơn vị hành chính cấp xã sau sáp nhập năm 2025, gồm phường, xã và đặc khu. Diện tích 12.737,36 km², dân số 4.491.408 người. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ, kèm mã đơn vị hành chính và mã bưu chính (zip code) của từng đơn vị.

Mã ĐVHC
75
Diện tích
12.737,36 km²
Dân số
4.491.408 người
Cơ cấu
95 ĐVHC (33 phường, 62 xã)
Sáp nhập từ
tỉnh Bình Phước và tỉnh Đồng Nai. Từ ngày 30/04/2026, Tỉnh Đồng Nai mới (sau sáp nhập) chuyển thành Thành phố Đồng Nai và thêm 10 xã chuyển thành phường.
Trung tâm hành chính
Đồng Nai (cũ)
Địa chỉ trụ sở
Số 2 Nguyễn Văn Trị, phường Trấn Biên, TP. Đồng Nai
Điện thoại
(0251) 3822501
Bản đồ
Xem trên Google Maps (tìm theo địa chỉ)

Danh sách 95 phường, xã, đặc khu

Phường An Lộc25333 · 67863Xã An Phước26383 · 76210Xã An Viễn26296 · 76320Phường Bảo Vinh26098 · 76459Xã Bàu Hàm26254 · 76309Phường Biên Hòa26068 · 76136Xã Bình An26389 · 76208Phường Bình Lộc26089 · 76461Phường Bình Long25326 · 67862Xã Bình Minh26278 · 76315Phường Bình Phước25195 · 67114Xã Bình Tân25246 · 67714Xã Bom Bo25405 · 67312Xã Bù Đăng25396 · 67322Xã Bù Gia Mập25222 · 67513Xã Cẩm Mỹ26341 · 76519Phường Chơn Thành25432 · 67915Xã Đa Kia25231 · 67509Xã Đại Phước26491 · 76259Xã Đak Lua26119 · 76814Xã Đak Nhau25399 · 67310Xã Đăk Ơ25225 · 67512Phường Dầu Giây26326 · 76406Xã Định Quán26206 · 76706Phường Đồng Phú25363 · 67217Xã Đồng Tâm25390 · 67213Phường Đồng Xoài25210 · 67115Xã Gia Kiệm26311 · 76412Phường Hàng Gòn26113 · 76470Phường Hố Nai26005 · 76138Xã Hưng Phước25309 · 67658Xã Hưng Thịnh26281 · 76322Xã La Ngà26227 · 76714Xã Lộc Hưng25303 · 67616Phường Lộc Ninh25270 · 67606Xã Lộc Quang25292 · 67620Xã Lộc Tấn25279 · 67612Xã Lộc Thành25294 · 67614Xã Lộc Thạnh25280 · 67611Phường Long Bình26020 · 76134Xã Long Hà25255 · 67711Phường Long Hưng26380 · 76131Phường Long Khánh26080 · 76471Xã Long Phước26413 · 76213Phường Long Thành26368 · 76206Xã Minh Đức25349 · 67816Phường Minh Hưng25441 · 67912Xã Nam Cát Tiên26122 · 76813Xã Nghĩa Trung25417 · 67317Xã Nha Bích25450 · 67908Phường Nhơn Trạch26485 · 76268Xã Phú Hòa26221 · 76707Xã Phú Lâm26158 · 76821Xã Phú Lý26173 · 76908Xã Phú Nghĩa25267 · 67506Xã Phú Riềng25252 · 67706Xã Phú Trung25261 · 67707Xã Phú Vinh26215 · 76709Xã Phước An26503 · 76267Phường Phước Bình25220 · 67407Phường Phước Long25217 · 67716Xã Phước Sơn25420 · 67320Phường Phước Tân26377 · 76132Xã Phước Thái26422 · 76214Xã Sông Ray26362 · 76509Xã Tà Lài26134 · 76817Phường Tam Hiệp26017 · 76109Phường Tam Phước26374 · 76133Xã Tân An26179 · 76911Xã Tân Hưng25345 · 67809Phường Tân Khai25357 · 67806Xã Tân Lợi25378 · 67210Phường Tân Phú26116 · 76806Xã Tân Quan25351 · 67807Xã Tân Tiến25318 · 67662Phường Tân Triều26188 · 76139Xã Thanh Sơn26209 · 76711Xã Thiện Hưng25308 · 67659Xã Thọ Sơn25402 · 67308Xã Thống Nhất26299 · 76323Xã Thuận Lợi25387 · 67216Phường Trấn Biên26041 · 76137Phường Trảng Bom26248 · 76306Phường Trảng Dài25993 · 76116Phường Trị An26170 · 76910Xã Xuân Bắc26428 · 76610Xã Xuân Định26461 · 76614Xã Xuân Đông26359 · 76513Xã Xuân Đường26347 · 76516Xã Xuân Hòa26446 · 76619Phường Xuân Lập26104 · 76468Phường Xuân Lộc26425 · 76621Xã Xuân Phú26458 · 76615Xã Xuân Quế26332 · 76507Xã Xuân Thành26434 · 76608

Xem trên bản đồ

Mở Thành phố Đồng Nai trên bản đồ tra cứu