Thành phố Đà Nẵng

94 đơn vị hành chính cấp xã

Thành phố Đà Nẵng có 94 đơn vị hành chính cấp xã sau sáp nhập năm 2025, gồm phường, xã và đặc khu. Diện tích 11.913,08 km², dân số 3.122.915 người. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ, kèm mã đơn vị hành chính và mã bưu chính (zip code) của từng đơn vị.

Mã ĐVHC
48
Diện tích
11.913,08 km²
Dân số
3.122.915 người
Cơ cấu
94 ĐVHC (01 đặc khu, 23 phường, 70 xã)
Sáp nhập từ
thành phố Đà Nẵng và tỉnh Quảng Nam
Trung tâm hành chính
Đà Nẵng (cũ)
Địa chỉ trụ sở
Số 24 Trần Phú, phường Hải Châu, thành phố Đà Nẵng
Điện thoại
(0236) 3825321
Bản đồ
Xem trên Google Maps (tìm theo địa chỉ)

Danh sách 94 phường, xã, đặc khu

Phường An Hải20275 · 50413Phường An Khê20305 · 50309Phường An Thắng20575 · 51428Xã Avương20458 · 51807Xã Bà Nà20308 · 50818Phường Bàn Thạch20335 · 51121Xã Bến Giằng20710 · 51918Xã Bến Hiên20494 · 51719Phường Cẩm Lệ20260 · 50712Xã Chiên Đàn20364 · 52718Xã Đắc Pring20716 · 51915Xã Đại Lộc20500 · 51624Phường Điện Bàn20551 · 51426Phường Điện Bàn Bắc20557 · 51429Phường Điện Bàn Đông20579 · 51427Xã Điện Bàn Tây20569 · 51430Xã Đồng Dương20818 · 51233Xã Đông Giang20467 · 51717Xã Đức Phú20977 · 52825Xã Duy Nghĩa20635 · 51510Xã Duy Xuyên20623 · 51520Xã Gò Nổi20587 · 51431Xã Hà Nha20515 · 51625Phường Hải Châu20242 · 50206Phường Hải Vân20194 · 50611Xã Hiệp Đức20779 · 52218Phường Hòa Cường20257 · 50219Phường Hòa Khánh20200 · 50613Xã Hòa Tiến20332 · 50814Xã Hòa Vang20320 · 50817Phường Hòa Xuân20314 · 50707Phường Hội An20410 · 51319Phường Hội An Đông20413 · 51320Phường Hội An Tây20401 · 51321Xã Hùng Sơn20443 · 51817Phường Hương Trà20350 · 51122Xã Khâm Đức20722 · 52306Đặc khu Hoàng Sa20333 · 50906Xã La Dêê20704 · 51911Xã La Êê20698 · 51909Xã Lãnh Ngọc20875 · 52621Phường Liên Chiểu20197 · 50612Xã Nam Giang20707 · 51919Xã Nam Phước20599 · 51506Xã Nam Trà My20944 · 52416Phường Ngũ Hành Sơn20285 · 50510Xã Nông Sơn20656 · 52123Xã Núi Thành20965 · 52806Xã Phú Ninh20392 · 52719Xã Phú Thuận20542 · 51628Xã Phước Chánh20740 · 52311Xã Phước Hiệp20728 · 52317Xã Phước Năng20734 · 52309Xã Phước Thành20752 · 52314Xã Phước Trà20770 · 52214Phường Quảng Phú20356 · 51120Xã Quế Phước20669 · 52124Xã Quế Sơn20641 · 52121Xã Quế Sơn Trung20662 · 52122Xã Sơn Cẩm Hà20857 · 52624Phường Sơn Trà20263 · 50414Xã Sông Kôn20476 · 51708Xã Sông Vàng20485 · 51718Xã Tam Anh20984 · 52824Xã Tam Hải20992 · 52809Phường Tam Kỳ20341 · 51119Xã Tam Mỹ21004 · 52823Xã Tam Xuân20971 · 52826Xã Tân Hiệp20434 · 51318Xã Tây Giang20455 · 51816Xã Tây Hồ20380 · 52717Xã Thăng An20794 · 51229Xã Thăng Bình20791 · 51228Xã Thăng Điền20848 · 51231Xã Thăng Phú20827 · 51232Xã Thăng Trường20836 · 51230Xã Thạnh Bình20878 · 52623Phường Thanh Khê20209 · 50316Xã Thạnh Mỹ20695 · 51906Xã Thu Bồn20611 · 51521Xã Thượng Đức20506 · 51626Xã Tiên Phước20854 · 52622Xã Trà Đốc20920 · 52509Xã Trà Giáp20929 · 52517Xã Trà Leng20938 · 52409Xã Trà Liên20908 · 52519Xã Trà Linh20950 · 52410Xã Trà My20900 · 52506Xã Trà Tân20923 · 52511Xã Trà Tập20941 · 52407Xã Trà Vân20959 · 52414Xã Việt An20767 · 52219Xã Vu Gia20539 · 51627Xã Xuân Phú20650 · 52120

Xem trên bản đồ

Mở Thành phố Đà Nẵng trên bản đồ tra cứu